TanroDictionary Sổ từ

dân chính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.danh từ

Ví dụ

  1. Dân chính Đảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép