Nghĩa tiếng Việt
- Công việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.danh từ
Ví dụ
-
Dân chính Đảng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dân chính Đảng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép