Nghĩa tiếng Việt
- Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bài thuốc dân gian.
-
Văn học dân gian.
dân gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
Bài thuốc dân gian.
Văn học dân gian.