TanroDictionary Sổ từ

dân gian

Việt
0

dân gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bài thuốc dân gian.

  2. Văn học dân gian.