TanroDictionary Sổ từ

dân lập

Việt
0

dân lập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Do dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trường đại học dân lập

    .