Nghĩa tiếng Việt
- Người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lực lượng dân phòng.
dân phòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.
Lực lượng dân phòng.