TanroDictionary Sổ từ

dân phòng

Việt
0

dân phòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lực lượng dân phòng.