TanroDictionary Sổ từ

dân quê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người lao động trong nông thôn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngày nay những người dân quê cũ đã trở thành những cán bộ nòng cốt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép