Nghĩa tiếng Việt
- Những người lao động trong nông thôn.danh từ
Tiếng Nhật
- 田舎者いなかものngười nhà quê, dân quê, kẻ quê mùa
Ví dụ
-
Ngày nay những người dân quê cũ đã trở thành những cán bộ nòng cốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép