Nghĩa tiếng Việt
- Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.danh từ
Tiếng Nhật
- 民生みんせいdân sinh, phúc lợi xã hội
Ví dụ
-
Cải thiện dân sinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cải thiện dân sinh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép