TanroDictionary Sổ từ

dân sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân nói chung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cải thiện dân sinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép