TanroDictionary Sổ từ

dân tình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình hình, tình cảnh nhân dân.danh từ

Ví dụ

  1. Dân tình khổ cực.

  2. Đi xem xét dân tình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép