Nghĩa tiếng Việt
- Tình hình, tình cảnh nhân dân.danh từ
Ví dụ
-
Dân tình khổ cực.
-
Đi xem xét dân tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dân tình khổ cực.
Đi xem xét dân tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép