Nghĩa tiếng Việt
- Điệu múa dân gian, thường mô tả sinh hoạt, lễ hội và có động tác đơn giản, dễ nhớ để nhiều người có thể cùng tham gia.danh từ
Ví dụ
-
Dân vũ có thể chia làm ba loại: Thứ nhất, dân vũ lễ hội (bài Cà chua trong lễ hội ném cà chua ở Tây Ban Nha, bài Té nước trong lễ hội té nước ở Thái Lan)…; thứ hai, dân vũ trong đời sống, hoạt động của người dân biến thành các động tác trong điệu nhảy[…]; thứ ba, dân vũ sử thi[…]
-
Ngay trong lễ khai mạc, các nghệ nhân, nghệ sỹ của 20 đoàn văn hoá nghệ thuật các tỉnh, thành phố đã biểu diễn những tiết mục nghệ thuật đặc sắc[…] như: trình diễn trang phục truyền thống các dân tộc; biểu diễn cồng chiêng dân tộc Mường; biểu diễn dân ca, dân vũ, cồng chiêng các dân tộc vùng Tây Nguyên[…]
-
Chỉ có hai ngày chuẩn bị cho phần thi, trong đó, hết một ngày dành cho việc nghiên cứu điệu dân vũ Bulgaria qua băng đĩa, Anh Khoa đã nhảy tốt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép