Nghĩa tiếng Việt
- Mực nước tăng lên cao.động từWiktionary
- Đưa lên một cách cung kính để trao cho.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước sông dâng to.
-
Căm thù dâng lên trong lòng.
-
Dâng hoa.
-
Dâng lễ vật.