TanroDictionary Sổ từ

dâng

Việt
0

dâng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mực nước tăng lên cao; Đưa lên một cách cung kính để trao cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mực nước tăng lên cao.động từWiktionary
  2. Đưa lên một cách cung kính để trao cho.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước sông dâng to.

  2. Căm thù dâng lên trong lòng.

  3. Dâng hoa.

  4. Dâng lễ vật.