TanroDictionary Sổ từ

dâu

Việt
0

dâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm; Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này; Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.danh từWiktionary
  2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này.danh từWiktionary
  3. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trồng dâu nuôi tằm.

  2. Mua vài cân dâu ngâm đường.

  3. Rước dâu.

  4. Rể thảo dâu hiền.

  5. Mẹ chồng nàng dâu .