Nghĩa tiếng Việt
- Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.danh từWiktionary
- Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này.danh từWiktionary
- Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng dâu nuôi tằm.
-
Mua vài cân dâu ngâm đường.
-
Rước dâu.
-
Rể thảo dâu hiền.
-
Mẹ chồng nàng dâu .