Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.động từWiktionary
- Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dây dưa mãi không chịu trả nợ.
-
Không để công việc dây dưa về sau.
-
Không muốn dây dưa vào việc ấy.