TanroDictionary Sổ từ

dây dưa

Việt
0

dây dưa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác; Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.động từWiktionary
  2. Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dây dưa mãi không chịu trả nợ.

  2. Không để công việc dây dưa về sau.

  3. Không muốn dây dưa vào việc ấy.