Nghĩa tiếng Việt
- Từ một số địa phương dùng thay thắt lưng.danh từ
Ví dụ
-
Dây lưng bằng da cá sấu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dây lưng bằng da cá sấu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép