TanroDictionary Sổ từ

dãi

Việt
0

dãi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước dãi (nói tắt); Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào; Nói ra những điều giấu kín trong lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dãi (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào.động từWiktionary
  3. Nói ra những điều giấu kín trong lòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mồm miệng đầy dãi.

  2. Thèm nhỏ dãi (thèm quá).

  3. Dãi vải.

  4. Dãi nắng.

  5. Dãi bày tâm sự.