Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi (nói tắt).danh từWiktionary
- Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào.động từWiktionary
- Nói ra những điều giấu kín trong lòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mồm miệng đầy dãi.
-
Thèm nhỏ dãi (thèm quá).
-
Dãi vải.
-
Dãi nắng.
-
Dãi bày tâm sự.