Nghĩa tiếng Việt
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từEN-VI Dict
- Thuận dùng tay phải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked déjeuner in practice.
/dəˈdʒuːnə/
déjeuner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo; Thuận dùng tay phải.
The plan looked déjeuner in practice.