TanroDictionary Sổ từ

dép lê

Việt
0

dép lê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dép không có quai ở phía sau gót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dép không có quai ở phía sau gót.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đôi dép lê đã cũ, mòn.