TanroDictionary Sổ từ

déshabillé

/ˌdezæbiːˈjeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ăn mặc xuềnh xoàng, không kín đáo hay không có cả quần áo.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked déshabillé in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép