Nghĩa tiếng Việt
- ăn mặc xuềnh xoàng, không kín đáo hay không có cả quần áo.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked déshabillé in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdezæbiːˈjeɪ/
The plan looked déshabillé in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép