TanroDictionary Sổ từ

détente

/deɪˈtɒnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từ
  2. Thuận dùng tay phải.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer seemed détente to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép