TanroDictionary Sổ từ

dìm

Việt
0

dìm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn xuống dưới nước; Làm cho ngập; Chèn ép, không cho ngoi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn xuống dưới nước.động từWiktionary
  2. Làm cho ngập.động từWiktionary
  3. Chèn ép, không cho ngoi lên.động từWiktionary
  4. Hạ thấp xuống.động từWiktionary
  5. Không cho nổi lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dìm tre xuống nước để ngâm

  2. Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (Phạm Văn Đồng)

  3. Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối

  4. Dìm giá hàng.

  5. Dìm giá trị người có tài