Nghĩa tiếng Việt
- Ấn xuống dưới nước.động từWiktionary
- Làm cho ngập.động từWiktionary
- Chèn ép, không cho ngoi lên.động từWiktionary
- Hạ thấp xuống.động từWiktionary
- Không cho nổi lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dìm tre xuống nước để ngâm
-
Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (Phạm Văn Đồng)
-
Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối
-
Dìm giá hàng.
-
Dìm giá trị người có tài