TanroDictionary Sổ từ

dìu dặt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên tiếp, hết phần nọ đến phần kia.adv

Ví dụ

  1. Phím đàn dìu dặt tay tiên, khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa (Truyện Kiều)

  2. Động phòng dìu dặt chén mồi, bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép