Nghĩa tiếng Việt
- Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.động từ
Ví dụ
-
Dò xét tình hình, lực lượng của địch.
-
Dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép