TanroDictionary Sổ từ

dòm

Việt
0

dòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhìn qua khe hở, chỗ hổng; Nhìn để dò xét, để tìm cái gì; . Trông một cách chú ý; nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn qua khe hở, chỗ hổng.động từWiktionary
  2. Nhìn để dò xét, để tìm cái gì.động từWiktionary
  3. . Trông một cách chú ý; nhìn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hé cửa dòm vào.

  2. Từ trong hang dòm ra.

  3. Dòm khắp các xó xỉnh.

  4. Dòm trước dòm sau.