Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn qua khe hở, chỗ hổng.động từWiktionary
- Nhìn để dò xét, để tìm cái gì.động từWiktionary
- . Trông một cách chú ý; nhìn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hé cửa dòm vào.
-
Từ trong hang dòm ra.
-
Dòm khắp các xó xỉnh.
-
Dòm trước dòm sau.