TanroDictionary Sổ từ

dông dài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài cuộc sống bê tha.adv
  2. Lan man và dài dòng.adv
  3. Không đứng đắn.adv

Ví dụ

  1. Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (Tô Hoài)

  2. Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta

  3. Chớ nghe miệng chúng dông dài (Hoàng Xuân Hãn)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép