Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài cuộc sống bê tha.adv
- Lan man và dài dòng.adv
- Không đứng đắn.adv
Ví dụ
-
Cảnh ăn chơi dông dài, anh không chịu được (Tô Hoài)
-
Nói dông dài như thế thì thuyết phục làm sao được người ta
-
Chớ nghe miệng chúng dông dài (Hoàng Xuân Hãn)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép