Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.danh từWiktionary
- Đồ dùng để chọc lỗ thủng.danh từWiktionary
- Chọc lỗ bằng dùi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh trống bỏ dùi. (tục ngữ)
-
Dùi đóng sách.
-
Đừng dùi lỗ to quá.