Nghĩa tiếng Việt
- Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.động từWiktionary
- Giao cho công việc gì.động từWiktionary
- Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng tiền vào việc thiện.
-
Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.
(Hồ Chí Minh)
-
Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.