TanroDictionary Sổ từ

dùng

Việt
0

dùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó; Giao cho công việc gì; Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.động từWiktionary
  2. Giao cho công việc gì.động từWiktionary
  3. Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng tiền vào việc thiện.

  2. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc.

    (Hồ Chí Minh)

  3. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.