TanroDictionary Sổ từ

dúm

Việt
0

dúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn; Xem nhúm; Xem rúm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn.động từWiktionary
  2. Xem nhúm: Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lạiđộng từWiktionary
  3. Xem rúm: Ở trạng thái bị thu nhỏ và méo mó, biến dạng đitính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dúm miệng túi lại.

  2. Dúm thêm muối.

  3. Cho thêm một dúm muối.