Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
-
Dúm miệng túi lại.
-
Dúm thêm muối.
-
Cho thêm một dúm muối.
dúm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn; Xem nhúm; Xem rúm.
Dúm miệng túi lại.
Dúm thêm muối.
Cho thêm một dúm muối.