TanroDictionary Sổ từ

dũng

Việt
0

dũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm; Yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa là gan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.danh từWiktionary
  2. Yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa là gan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v..danh từWiktionary

Ví dụ

  1. trí dũng có thừa

  2. mỗi người đều có chí, có dũng riêng