TanroDictionary Sổ từ

dư âm

Việt
0

dư âm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng vang rớt lại; Ảnh hưởng còn lại của sự việc đã qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vang rớt lại.danh từWiktionary
  2. Ảnh hưởng còn lại của sự việc đã qua.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng chuông đã dứt, mà còn nghe thấy dư âm

  2. Lai-châu vẫn còn nhiều dư âm của núi rừng (Nguyễn Tuân)