Nghĩa tiếng Việt
- Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.danh từWiktionary
- Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).danh từWiktionary
- Số lớn hơn số không.danh từWiktionary
- Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.danh từWiktionary
- Dương liễu, nói tắt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chiều dương của một trục.
-
Hàng dương reo trước gió.