TanroDictionary Sổ từ

dương

Việt
0

dương là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị; Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược); Số lớn hơn số không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất, đối lập với âm, từ đó tạo ra muôn vật, theo quan niệm triết học Đông phương cổ đạị.danh từWiktionary
  2. Từ chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường được coi là mặt tích cực, mặt chính) như mặt trời, chiều thuận (chiều nghịch, ngược).danh từWiktionary
  3. Số lớn hơn số không.danh từWiktionary
  4. Phẩm màu xanh nhạt pha vào nước để hồ vải, lợ.danh từWiktionary
  5. Dương liễu, nói tắt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiều dương của một trục.

  2. Hàng dương reo trước gió.