Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua.danh từWiktionary
- Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Còn đầy vại dưa mới muối (Nguyên Hồng)
-
Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)
-
Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa. (tục ngữ)