TanroDictionary Sổ từ

dưng

Việt
0

dưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không có họ với mình; Không bận rộn; Trgt. Rỗi rãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có họ với mình.tính từ いWiktionary
  2. Không bận rộn.tính từ いWiktionary
  3. Trgt. Rỗi rãi.tính từ いWiktionary
  4. .động từWiktionary
  5. Đưa lên cấp trên một cách cung kính.động từWiktionary
  6. Nói nước lên cao.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người dưng nước lã. (tục ngữ)

  2. Ngày dưng không bận như ngày mùa.

  3. Ăn dưng ngồi rồi. (tục ngữ)

  4. Dạo này ở dưng cũng buồn.

  5. Dưng lễ vật