Nghĩa tiếng Việt
- Không có họ với mình.tính từ いWiktionary
- Không bận rộn.tính từ いWiktionary
- Trgt. Rỗi rãi.tính từ いWiktionary
- .động từWiktionary
- Đưa lên cấp trên một cách cung kính.động từWiktionary
- Nói nước lên cao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người dưng nước lã. (tục ngữ)
-
Ngày dưng không bận như ngày mùa.
-
Ăn dưng ngồi rồi. (tục ngữ)
-
Dạo này ở dưng cũng buồn.
-
Dưng lễ vật