TanroDictionary Sổ từ

dại

Việt
0

dại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng; Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết; Mắc bệnh dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.danh từWiktionary
  2. Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.danh từWiktionary
  3. Mắc bệnh dại.tính từ いWiktionary
  4. Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán.tính từ いWiktionary
  5. Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.tính từ いWiktionary
  6. Tê, khó cử động.tính từ いWiktionary
  7. Vụng về.tính từ いWiktionary
  8. Không được linh hoạt.tính từ いWiktionary
  9. Nói cây mọc hoang.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.

  2. Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.

  3. Chó dại.

  4. Trẻ dại.

  5. Cháu còn dại lắm