Nghĩa tiếng Việt
- Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.danh từWiktionary
- Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.danh từWiktionary
- Mắc bệnh dại.tính từ いWiktionary
- Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán.tính từ いWiktionary
- Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.tính từ いWiktionary
- Tê, khó cử động.tính từ いWiktionary
- Vụng về.tính từ いWiktionary
- Không được linh hoạt.tính từ いWiktionary
- Nói cây mọc hoang.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.
-
Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.
-
Chó dại.
-
Trẻ dại.
-
Cháu còn dại lắm