TanroDictionary Sổ từ

dải

Việt
0

dải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài; Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.danh từWiktionary
  3. Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố Hữu)

  2. Dải núi.

  3. Một dải sông.