Nghĩa tiếng Việt
- Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.danh từWiktionary
- Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.danh từWiktionary
- Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố Hữu)
-
Dải núi.
-
Một dải sông.