TanroDictionary Sổ từ

dấu hiệu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.danh từ
  2. Hiện tượng tỏ rõ điều gì.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dấu hiệu liên lạc.

  2. Giơ tay làm dấu hiệu.

  3. Dấu hiệu khả nghi.

  4. Có dấu hiệu tiến bộ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép