Nghĩa tiếng Việt
- Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.danh từ
- Hiện tượng tỏ rõ điều gì.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dấu hiệu liên lạc.
-
Giơ tay làm dấu hiệu.
-
Dấu hiệu khả nghi.
-
Có dấu hiệu tiến bộ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép