TanroDictionary Sổ từ

dập dìu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.tính từ い
  2. Trầm bổng, quyện vào nhau.tính từ い

Ví dụ

  1. Người dập dìu đi lại khắp các ngả phố .

  2. Dập dìu tài tử giai nhân (Truyện Kiều)

  3. Tiếng đàn, tiếng sáo dập dìu ngân nga.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép