Nghĩa tiếng Việt
- Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.tính từ い
- Trầm bổng, quyện vào nhau.tính từ い
Ví dụ
-
Người dập dìu đi lại khắp các ngả phố .
-
Dập dìu tài tử giai nhân (Truyện Kiều)
-
Tiếng đàn, tiếng sáo dập dìu ngân nga.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép