Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Dậu (một chi trong Địa Chi).danh từWiktionary
- Đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gánh hai dậu thóc đầy.
dậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Dậu (một chi trong Địa Chi); Đồ đựng bằng tre nứa đan dày, lòng sâu, có hai quai để xỏ đòn gánh.
Gánh hai dậu thóc đầy.