Nghĩa tiếng Việt
- Ở độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tuổi dậy thì.
dậy thì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.
Tuổi dậy thì.