TanroDictionary Sổ từ

dắt díu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo nhau đi.động từ
  2. Rủ rê, lôi kéo.động từ

Ví dụ

  1. Dắt díu đưa nhau đến cửa chiền (Hồ Xuân Hương)

  2. Chúng dắt díu nhau đi nhậu nhẹt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép