Nghĩa tiếng Việt
- Kéo nhau đi.động từ
- Rủ rê, lôi kéo.động từ
Ví dụ
-
Dắt díu đưa nhau đến cửa chiền (Hồ Xuân Hương)
-
Chúng dắt díu nhau đi nhậu nhẹt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép