Nghĩa tiếng Việt
- Nén sự bực mình.động từ
Ví dụ
-
Nó bóp chẹt được mình thì mình phải dằn lòng chịu (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nó bóp chẹt được mình thì mình phải dằn lòng chịu (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép