TanroDictionary Sổ từ

dặn dò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dặn cẩn thận, với thái độ rất quan tâm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dặn dò cẩn thận.

  2. Tay cầm bầu rượu nắm nem, Mảng vui quên hết lời em dặn dò.

    (Ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép