TanroDictionary Sổ từ

dẻo dai

Việt
0

dẻo dai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Những cánh tay dẻo dai.

  2. Sức làm việc dẻo dai.