Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Những cánh tay dẻo dai.
-
Sức làm việc dẻo dai.
dẻo dai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.
Những cánh tay dẻo dai.
Sức làm việc dẻo dai.