Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.tính từ い
Ví dụ
-
Gương mặt dễ coi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Gương mặt dễ coi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép