TanroDictionary Sổ từ

dệt kim

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.động từ
  2. Một kiểu dệt dùng máy có kim để dệt các sợi vải với nhau theo kiểu đan len.danh từ
  3. Tính chất của vải hay quần áo được chế tạo theo kiểu dệt trên.tính từ い

Ví dụ

  1. Quần áo dệt kim

  2. Hàng dệt kim

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép