Nghĩa tiếng Việt
- Dệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.động từ
- Một kiểu dệt dùng máy có kim để dệt các sợi vải với nhau theo kiểu đan len.danh từ
- Tính chất của vải hay quần áo được chế tạo theo kiểu dệt trên.tính từ い
Ví dụ
-
Quần áo dệt kim
-
Hàng dệt kim
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép