TanroDictionary Sổ từ

dịp

Việt
0

dịp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lúc thuận lợi cho việc gì; Thời gian gắn với sự việc; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc thuận lợi cho việc gì.danh từWiktionary
  2. Thời gian gắn với sự việc.danh từWiktionary
  3. .danh từWiktionary
  4. Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn.danh từWiktionary
  5. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.danh từWiktionary
  6. Xem Dịp cầudanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)

  2. Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)

  3. Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.

  4. Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.

  5. Dịp đàn.