Nghĩa tiếng Việt
- Lúc thuận lợi cho việc gì.danh từWiktionary
- Thời gian gắn với sự việc.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn.danh từWiktionary
- Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.danh từWiktionary
- Xem Dịp cầudanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)
-
Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)
-
Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.
-
Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
-
Dịp đàn.