Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.danh từWiktionary
- Cuống lá một số cây.danh từWiktionary
- Sống dao.danh từWiktionary
- Xem Dọc tẩudanh từWiktionary
- Dãy dài.danh từWiktionary
- Tt. Theo chiều dài, trái với ngang.danh từWiktionary
- Trgt. Theo chiều dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dầu dọc.
-
Mua quả dọc về nấu canh.
-
Dọc khoai sọ
-
Lấy dọc dao mà dần xương
-
Xe hơi đỗ thành một dọc ở bên đường.