TanroDictionary Sổ từ

dốc

Việt
0

dốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn đường lên rất cao; Nghiêng hẳn xuống; Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn đường lên rất cao.danh từWiktionary
  2. Nghiêng hẳn xuống.tính từ いWiktionary
  3. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.động từWiktionary
  4. Đổ hết vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)

  2. Xe xuống dốc phải có phanh tốt.

  3. Mái nhà dốc.

  4. Dốc rượu ra cái chén

  5. Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)