Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn đường lên rất cao.danh từWiktionary
- Nghiêng hẳn xuống.tính từ いWiktionary
- Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.động từWiktionary
- Đổ hết vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)
-
Xe xuống dốc phải có phanh tốt.
-
Mái nhà dốc.
-
Dốc rượu ra cái chén
-
Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)