TanroDictionary Sổ từ

dốt

Việt
0

dốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi; Đphg Nhốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.tính từ いWiktionary
  2. Đphg Nhốt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Học dốt.

  2. Dốt hay nói chữ. (tục ngữ)

  3. Dốt gà.

  4. Dốt vịt trong chuồng.