Nghĩa tiếng Việt
- Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.tính từ いWiktionary
- Đphg Nhốt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Học dốt.
-
Dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
-
Dốt gà.
-
Dốt vịt trong chuồng.
dốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi; Đphg Nhốt.
Học dốt.
Dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
Dốt gà.
Dốt vịt trong chuồng.