Nghĩa tiếng Việt
- Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.tính từ い
Tiếng Nhật
- 漏るもるrò, dột
Ví dụ
-
Mái tranh bị dột.
-
Mía sâu có đốt, nhà dột có nơi (tục ngữ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép