TanroDictionary Sổ từ

dột

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chỗ hở khiến nước mưa có thể nhỏ xuống.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mái tranh bị dột.

  2. Mía sâu có đốt, nhà dột có nơi (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép