TanroDictionary Sổ từ

dở dang

Việt
0

dở dang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Học hành dở dang.

  2. Câu chuyện tình yêu dở dang.

  3. Một ngày dở dang.