Nghĩa tiếng Việt
- Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Học hành dở dang.
-
Câu chuyện tình yêu dở dang.
-
Một ngày dở dang.
dở dang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ).
Học hành dở dang.
Câu chuyện tình yêu dở dang.
Một ngày dở dang.