TanroDictionary Sổ từ

dứt

Việt
0

dứt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dừng hẳn lại; Kết thúc; Không đoái hoài nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dừng hẳn lại; Kết thúc.động từWiktionary
  2. Không đoái hoài nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa đã dứt.

  2. Bệnh chưa dứt

  3. Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (Hồ Xuân Hương)