Nghĩa tiếng Việt
- Dừng hẳn lại; Kết thúc.động từWiktionary
- Không đoái hoài nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mưa đã dứt.
-
Bệnh chưa dứt
-
Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (Hồ Xuân Hương)
dứt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dừng hẳn lại; Kết thúc; Không đoái hoài nữa.
Mưa đã dứt.
Bệnh chưa dứt
Quân tử dùng dằng đi chẳng dứt (Hồ Xuân Hương)