Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt.danh từWiktionary
- Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn.danh từWiktionary
- Đùn công việc cho người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)
-
Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)
-
Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)
-
Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy.